Từ Vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm (P.1)

Từ Vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm (P.1)
5 (100%) 1 vote

Bảng Từ Vựng Tiếng Anh về Văn Phòng Phẩm thường dùng hàng ngày!

Bạn đang tìm hiểu xem “văn phòng phẩm tiếng anh là gì? hoặc trong môi trường làm việc của bạn là những công ty nước ngoài & bạn không thể nào có thể nhớ hết tên các loại văn phòng phẩm thường dùng bằng tiếng Anh? Đừng lo lắng, bởi đây chính là bài viết bổ sung từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm dành cho bạn.

Trong công việc hàng ngày của bạn & trong văn phòng có vô số những vật dụng mà bạn thường xuyên sử dụng mỗi ngày nhưng đôi khi bạn lại chẳng thể nhớ được tên gọi của chúng. Vậy bạn phải làm thế nào để có thể nắm rõ hết những từ vựng tiếng Anh thường dùng ấy?

 

Hôm nay VPP Thảo Linh xin tổng hợp một bài viết về các tu vung tieng anh van phong pham để các bạn không còn bỏ sót chúng nữa nhé!

  • (dot-matrix) printer = máy in kim

  • (laser) printer = máy in laser

  • adding machine = máy thu ngân (in hóa đơn bán lẻ)

  • pencil sharpener = gọt bút chì

  • electric pencil sharpener = gọt bút chì điện tử

  • paper cutter = dụng cụ cắt giấy

  • plastic binding machine = dụng cụ đóng sổ

  • paper shredder = máy xén giấy (máy hủy giấy)

  • rubber band = dây thun

  • thumbtack = đinh ghim loại ngắn

  • pushpin = đinh ghim dạng dài (ghim giấy nhớ lên các bảng thông báo)

  • index card = giấy ghi có kẻ dòng

  • message pad = giấy gi lại tin nhắn (gửi cho 1 người khi người đó có việc ra ngoài)

  • file folder/ manila folder = bìa hồ sơ

  • envelope = phong thư

  • clasp envelope = phong thư lớn (cỡ A4) có dây cài

  • mailer = bưu phẩm nhận mail

  • gluestick/ glue = hồ dán/ keo dán

  • masking tape = băng keo trong

  • sealing tape/ package mailing tape = băng keo dán niêm phong

  • carbon paper = giấy than

  • Rolodex = dụng cụ chứ cardvisit (ghi thông tin họ tên, địa chỉ, số điện thoại…)

  • hole puncher = dụng cụ bấm lỗ giấy

  • Letter = bức thư

  • post office box = thùng thư/ hộp thư

  • stamp = tem

  • zip code = mã vùng

  • insurance = bảo đảm

  • junk mail = email rác

  • personal mail = email cá nhân

  • air mail = thư gửi qua đường hàng không

  • sea mail = thư gửi qua đường hàng hải

  • postage = bưu phí

  • postal money order = thư chuyển tiền qua bưu điện

  • postal code = mã số do bưu điện thêm vào để dễ dàng cho việc phát thư

  • postmark = đóng dấu bưu điện

  • postmaster = giám đốc/ trưởng phòng sở bưu điện

  • commemorative stamp = tem thư kỉ niệm

  • adhesive = keo dán

  • circulars = giấy báo gửi cho khách hàng

  • paper = giấy

  • parcel = bưu kiện

  • periodical = tạp chí xuất bản định kỳ

  • pickup = hàng hóa

  • priority = ưu tiên

  • receipt = hóa đơn

  • recipient = người nhận

  • satchel = cặp

  • stationery = văn phòng phẩm

 

Trên đây mới chỉ là từ vựng tiếng anh văn phòng phẩm phổ biến nhất, còn rất nhiều những từ vựng khác nữa mà trong một bài viết VPP Thảo Linh không thể nào liệt kê hết. Nếu có thêm thời gian, chắc hẳn chúng tôi sẽ liệt kê thêm ra bài viết tiếp theo: từ vựng văn phòng phẩm (phần 2)


Tags:


Văn Phòng Phẩm

giỏ hàng

0

TOP