51 Từ Vựng Tiếng Anh Nhu Yếu Phẩm Thường Dùng

Nhu Yếu Phẩm và Đồ Dùng Vệ Sinh Tiếng Anh là gì?

Bạn là nhân viên văn phòng? Bạn đang tìm hiểu về nhu yếu phẩm tiếng Anh để phục vụ cho công việc? Hay đơn giản là bạn chỉ muốn tạo lợi thế cho mình với việc sử dụng thành thạo tiếng Anh? Hãy tham khảo từ vựng tiếng Anh về nhu yếu phẩm thường dùng trong gia đình và công ty bạn nhé. 

Xem thêm: Văn phòng phẩm tiếng anh là gì

Dưới đây là danh sách các đồ dùng và nhu yếu phẩm nhỏ thường thấy trong gia đình:

nhu yếu phẩm

Nhu Yếu Phẩm:

  1. battery: pin
  2. candle: nến
  3. cotton: bông
  4. envelopes: phong bì
  5. firelighters: bật lửa
  6. fuse: cầu chì
  7. glue: hồ dán
  8. light bulb: bóng đèn
  9. lighter: bật lửa
  10. matches: diêm
  11. needle: kim
  12. safety pin: ghim băng
  13. scissors: kéo
  14. sellotape: băng dính
  15. stamps: tem
  16. tissues: giấy ăn
  17. toilet paper hoặc toilet roll: giấy vệ sinh
  18. toothpaste: kem đánh răng
  19. tube of toothpaste: tuýp kem đánh răng
  20. Laundry: chất giặt tẩy
  21. Laundry detergent powder: bột giặt
  22. Liquid detergent: nước giặt
  23. Fabric softener: nước xả vải
  24. Cleaning chemicals: hóa chất tẩy rửa
  25. Dish/dishwashing liquid/detergent: nước rửa chén
  26. Toilet bowl cleaner: nước tẩy bồn cầu
  27. Glass cleaner: nước rửa kính/nước lau kính
  28. Air freshener: nước xịt phòng
  29. Hand sanitizer: nước rửa tay

 

Đồ Dùng Vệ Sinh:

  1. bin bag hoặc bin liner: túi rác
  2. bleach: thuốc tẩy trẳng
  3. detergent: bột giặt
  4. disinfectant: thuốc tẩy uế
  5. dustbin bag: túi rác
  6. duster: giẻ lau bụi
  7. fabric softener: chất xả vải
  8. floorcloth: thảm trải sàn
  9. furniture polish: véc ni
  10. hoover bag: túi hút bụi
  11. shoe polish: xi đánh giày
  12. soap: xà phòng thơm
  13. washing powder: bột giặt
  14. Cleaning Equipment: dụng cụ quét dọn
  15. Broom: chổi
  16. Carpet sweeper: máy quét thảm
  17. Vacuum: máy hút bụi
  18. Dust pan: đồ hốt rác
  19. Mop/ Floor mop: cây lau nhà
  20. Mop bucket: chậu nước lau nhà
  21. Gloves: bao tay
  22. Scrub sponges: miếng bọt biển rửa chén
  23. Scouring pads: miếng cọ xoong nồi

 

Để tìm hiểu thêm về nhu yếu phẩm tiếng anh là gì bằng hình ảnh, quý khách hàng vui lòng click vào đây để xem rõ hơn về chất liệu, hình ảnh và công dụng của từng loại nhé!

click here

» Click Vào Đây «

 

Chúc các bạn thành công trong công việc!


Tags:


Danh mục sản phẩm

TOP

all icon

Call
SMS Zalo Email